Thứ Năm, 7 tháng 8, 2014

HỆ THỐNG LIÊN KẾT TIÊU DÙNG THÔNG MINH V - LIFE CARD

THƯ NG

Thực trạng nền kinh tế nhiều biến động hiện nay, các sản phẩm hàng hoá dịch vụ cạnh tranh nhau rất khốc lit. Do đó nhu cu quảng bá sản phẩm, dịch v đưc xem là nhim vụ hàng đầu của hầu hết các doanh nghiệp, sở kinh doanh, sản xuất.

Hiểu đưc vấn đề đó, chúng tôi Công Ty Cổ Phần Hỗ Trợ Phát Triển Đông Á trin khai chương trình kết nối cộng đồng trên nền tảng giá trị đã sẵn, mang lại lợi ích cho nhà sản
xuất, khách hàng và các giá trị nhân ái.

Giúp quý doanh nghiệp mở rộng thị trưng, tăng khả ng canh tranh sản phẩm, dịch vụ nhằm tăng doanh thu, giảm thiểu rủi ro trong kinh doanh các doanh nghiệp đưc quảng bá hình ảnh, thương hiệu một cách chuyên nghiệp có hệ thống và tiếp cận vi hàng nghìn khách ng tiềm năng.
Khách hàng nhiều lợi ích trong việc tiêu dùng sản phẩm dịch vụ trên nền tảng chất lưng li ích lâu i.
Hệ thống hoạt động mang tính chất nhân ái, đem lại nhiều giá trị nhân văn cho xã hội, và bảo vệ quyn lợi của các đối ng khó khăn trên toàn quốc.
Hiện tại hệ thống đã đang rộng khắp hứa hẹn một môi trưng đầu lợi nhất vi những sản phẩm, dịch vụ chất ng. Vi s ng thành viên h thống ngày một ng nhanh, chúng tôi tin tưng hy vọng sẽ góp phần vào sự tnh công của các đơn vị, bộ phận hp tác liên quan.
Chân thành cảm ơn các đơn vị hp tác, hệ thống thành viên đã và đang đồng hành ng dự án V- Life





THUẬT NGỮ LIÊN QUAN
 

1.     “Thẻ ngân hàng” (được gọi tắt thẻ): Là phương tin do tổ chc phát hành thẻ (thường là ngân hàng) phát hành để thực hiện giao dịch thẻ theo c điều kiện và điều khon được c bên thoả thun.
-    Có hai cách phân loi th:
Theo phm vi nh thổ sử dụng thẻ, thẻ bao gồm: thẻ nội địa và thẻ quốc tế
Theo nguồn tài chính đm bảo cho vic sử dụng thẻ, thẻ bao gồm: thẻ tín dụng, thẻ tr trước, thẻ ghi nợ.

2.     “Thẻ nội địa”: Là thẻ được tổ chức phát hành thẻ tại Vit Nam phát hành để giao dịch trong lãnh thổ nước Vit Nam.

3.     “Thẻ quốc tế”: Là thẻ được tổ chức phát hành thẻ tại Vit Nam phát hành để giao dịch trong và ngoài lãnh thổ nước Vit Nam; hoc thẻ được tổ chức nước ngoài phát hành giao dịch trong lãnh thổ c Vit Nam.

4.     “Thẻ ghi nợ” (debit card): Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ trong phm vi số tin trên tài khon tin gửi thanh toán của chủ thẻ mở tại một tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán được phép nhn tin gửi không k hn.

5.     “Thẻ tín dụng” (credit card): Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ trong phm vi hn mức tín dụng đã đưc cấp theo tho thuận với tổ chức phát hành th.

6.     “Thẻ trả trưc (prepaid card): Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hin giao dịch thẻ trong phm vi g trị tin được np vào thẻ tương ứng với số tiền chủ thẻ đã trả trước cho tổ chức phát hành thẻ.

Thẻ trả trƣớc bao gồm: Thẻ trả trước xác định danh tính (thẻ trả trước định danh) thẻ trả trước không xác định danh tính (thẻ trả trước danh).


7.     Thẻ Chip theo chuẩn EMV(viết tắt th Chip) sn phm thẻ được gn chip điện tử với bộ vi xlý như một máy tính thu nhỏ đa chức năng và ng dụng, có khả năng lưu trcác thông tin quan trọng đưc hóa với độ bảo mt cao.

8.     Ch th”: Là cá nhân hoc tổ chức đƣợc tổ chức phát hành thẻ cung cấp thẻ đ sử dụng, bao gồm chủ thẻ chính và chủ thẻ phụ.

9.     “Ch th chính”: Là cá nhân hoc tổ chc đứng tên thỏa thuận v vic sử dụng thẻ với tổ chức phát hành thẻ có nghĩa vụ thực hiện thỏa thuận đó.

10.     “Ch th ph”: Là cá nhân đƣợc chủ th chính cho phép sử dụng thẻ theo thỏa thuận về việc sử dụng thẻ giữa ch thẻ chính tổ chc phát hành thẻ. Chủ thẻ phụ chịu trách nhim về việc sử dụng thẻ với chủ thẻ chính.

11.    “Tổ chức phát hành th (viết tắt TCPHT): Là ngân hàng, tổ chc tín dụng phi ngân hàng,
tổ chc tín dụng hợp tác, tổ chc khác không phi là tổ chức tín dụng được phép phát hành th.

12.   “Tổ chức thanh toán th (viết tắt TCTTT): Là ngân hàng, tổ chc khác không phi ngân hàng đƣợc phép thc hin dịch vụ thanh toán th theo quy định của pháp lut.

13.   “Tổ chức chuyển mch th”: Là tổ chức trung gian cung ng dịch vụ kết nối hệ thống x lý giao dịch thẻ cho c TCPHT, TCTTT ĐVCNT theo thoả thuận bng văn bn giữa các bên liên quan.

14.   Tổ chức cung ng dịch v thanh toán trừ giao dịch th”: Là tổ chức trung gian thực hin việc trao đổi dữ liu bng đin tử hoc bng chứng từ bù trừ các nghĩa vụ tài chính phát sinh từ c giao dịch thẻ cho c TCPHT, TCTTT và Đơn vị chp nhn thẻ theo thoả thuận bng văn bn giữa c bên liên quan.

Tổ chức chuyn mch th trong trưng hợp thực hiện các dịch vụ quy định tại Khon này cũng đƣợc coi là tổ chc cung ứng dịch vụ thanh toán bù trừ giao dch thẻ.

15.   “Thông điệp dữ liu có giá trị pháp : thông tin được tạo ra, đuợc gửi đi, được nhn và được lưu trữ bng phương tin điện tử phù hợp với quy định về giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu trong Lut Giao dịch đin tử.

16.   “Đơn v chấp nhận th (viết tắt ĐVCNT): Là tổ chức, cá nhân chp nhn thanh toán hàng hoá dịch vụ, cung cấp dịch vụ np, rút tin mặt bng th.

17.   “Dịch v h trợ hoạt động th”: Là dịch vụ được tổ chức, cá nhân chuyên môn bên thứ ba cung ng cho TCPHT, TCTTT, tổ chc cung ng dch vụ thanh toán bù trừ giao dịch th, tổ chức chuyn mạch thẻ theo hợp đồng dịch vụ đưc thỏa thun giữa các bên liên quan. Dịch vụ hỗ trợ hot động thẻ bao gồm: đi lý phân phi thẻ, cho thuê ATM/POS/CD, np tin vào ATM/CD, bo dưỡng ATM/POS/CD, cung cp giải pháp kỹ thuật liên quan đến nghip vụ thẻ và các dịch vụ khác không trái pháp luật Vit Nam.

18.   “Máy giao dịch tự động” (Automated Teller Machine viết tắt ATM): Là thiết bị chủ thẻ có thể sử dụng để gi, np, rút tin mặt, chuyn khon, tra cứu thông tin giao dịch thẻ hoc sử dụng c dịch vụ khác.

19.   “Máy rút tin (Cash Dispenser viết tt CD): Là thiết bị chủ thẻ có thể sử dụng chỉ để rút tiền mt.

20.   “Mã số xác định ch th (Personal Identification Number viết tắt là PIN): Là số mật ca cá nhân được TCPHT cung cấp cho chủ thẻ, sử dụng trong một số giao dịch thẻ đ chng thc chủ thẻ. số này do ch thẻ chịu trách nhiệm bo mật. Trong giao dịch điện tử số PIN đưc coi là chữ ký ca chủ thẻ.

21.   “Mã số tổ chức phát hành th (Bank Identification Number viết tắt BIN): dãy ch số duy nht đưc Ngân hàng Nhà nước quy định theo một nguyên tc thống nht nhm xác định tổ chc phát hành th, các sản phm, dch vụ ca tchức phát hành thẻ.

22.   “Tài khoản tin gi thanh toán”: tài khon do cá nhân hoc tổ chức mở ti tổ chc cung ứng dch vụ thanh toán với mục đích gửi, giữ tin hoc thc hiện các giao dịch thanh toán qua tổ chc cung ng dch vụ thanh toán bng các phương tin thanh toán.

23.   “Tài khoản th”: tài khon mở tại TCPHT để qun lý các giao dịch thẻ, phí, lãi c vn đề phát sinh liên quan đến việc sử dụng Th. Chủ thẻ chính (các) Chủ thẻ phụ sử dụng chung một Tài khon th.

24.   “Hp đồng thanh toán th”: hợp đồng giữa TCPHT, TCTTT, ĐVCNT, tổ chc cung ng dịch vụ thanh toán trgiao dịch thẻ và các bên liên quan khác thoả thun các điều kiện và điều khon về vic thanh toán th.

25.   “Hp đồng sử dng th: hợp đồng giữa TCPHT chủ thẻ thoả thuận c điều kiện và điều khon về vic sử dng thẻ.

26.   “Hóa đơn giao dịch" (viết tắt là HĐGD) là chứng từ xác nhn c giao dịch thẻ do Chủ th
thực hiện ti ĐVCNT.

27.   "Hạn mức tín dụng" (Viết tắt HMTD):   số tin tối đa TCPHT cấp cho Chủ thẻ trong quá trình sử dụng Th.

28.   "Hạn mức sử dng Thẻ" số tin mà Chủ thẻ còn có thể sử dụng trong phm vi HMTD.

29.   S tin giao dịch: số tin Chủ thẻ dùng để thanh toán hàng a, dịch vụ, rút tin mặt hoc thực hiện giao dịch tương đƣơng với giao dịch rút tin mặt tại ĐVCNT hoc tại ATM.

30.   S tin giao dịch quy đổi” số tin giao dịch đƣợc quy đổi ra VND theo t giá ca các Tổ chức thẻ quc tế hoc TCPHT.

31.   S tin ghi nợ”: số tin bao gồm số tin giao dịch quy đổi, các phí do TCPHT, Tổ chức thẻ quốc tế quy định (nếu có) và các khon phụ phí (nếu có) đƣc ghi nợ vào TKTGTT VND.

32.   S có”: số tiền đƣợc TCPHT ghi có vào Tài khon thẻ bao gm số tin np vào Th, giá trị các giao dịch hoàn tr, tin lãi theo thỏa thuận và/hoặc các g trị hợp pháp khác sau khi trừ đi Số tin ghi nợ, phí, lãi và/hoặc các giá trí hợp pháp khác đưc ghi nợ vào Tài khon thẻ.

33.   S thấu chi”:   số tin sử dụng vượt S có trên Tài khon th của khách hàng (bao gm c phí, lãi liên quan đến việc sử dụng Th).

34.   "S tin thanh toán tối thiểu" số tin được quy định c thể trong bng thông báo giao dịch
Chủ thẻ có trách nhim thanh toán.

35.   “Lãi suất có”: mức lãi suất áp dụng trên S có của Tài khon thẻ theo lãi suất áp dụng
cho Thẻ do TCPHT quy định tại từng thời điểm.

36.   “Lãi suất thu chi”:  mức lãi suất áp dng trên S thấu chi của Tài khon thẻ theo lãi sut
cho vay áp dụng cho Thẻ do TCPHT n định tại từng thời điểm.

37.   “Kỳ”: một khong thời gian từ ngày lập BTBGD tháng này đến ngày lp BTBGD tháng liền k.

38.   “Giao dịch th”: Là việc s dụng thẻ đ gi, np, rút tin mặt, thanh toán tin hàng hoá, dịch vụ, sử dụng c dịch vụ khác do TCPHT, tổ chc thanh toán thẻ cung ng.

39.   “Nạp tin”: Là việc np g trị tin vào th bng cách nộp tin mặt, séc, chuyn tin bng thghi nợ, thẻ tín dụng hoc trích tài khon tin gửi thanh toán thông qua TCPHT, TCTTT, đi lý phát hành thẻ hoc ĐVCNT.

40.   "Bảng thông báo giao dịch" (Viết tắt BTBGD) chng từ lit c giao dịch thẻ của Chủ thẻ, lãi, phí phát sinh c bút toán điều chỉnh (nếu có) đưc Ngân hàng lập hàng tháng

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét