Thứ Năm, 7 tháng 8, 2014

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH SẢN PHẨM V-Life Card



TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH SN PHM

V-Life Card





1. Lợi ích khách hàng chủ th

-  Thuộc dòng thẻ Ngân hàng Visa quốc tế chuyên dụng mua sm trên toàn thế giới.

-  Phí quy đổi ngoại tệ thấp nhất

-   Thẻ V-Life”  thanh toán bằng máy POS tại tất cả các điểm chp nhận thẻ trên toàn cu,

rút tiền mặt tại tất cả các trụ ATM Ngân hàng Vietinbank các Ngân hàng liên kết khác

-  Dễ dàng quản lý chi tiêu an toàn tuyệt đi

-  Thuận tin khi kng phải mang theo nhiều tiền mặt trong người

-  Nạp tiền vào thẻ min phí tại các chi nhánh Ngân hàng trên toàn quốc.

-  Không mất phí duy t trong thời gian sử dng thẻ

-  Tận hưởng các ưu đãi tuyệt vi tại tất cả các đim mua sm, m thc, du lịch, vui chơi giải trí, giáo dục, thể thao…. hàng triệu doanh nghiệp liên kết với V-Life trên toàn quốc
-  Mc ưu đãi gim giá lên đến 80% tại các đơn vị gắn logo nhận diện thương hiệu

2. Lợi ích doanh nghiệp liên kết

-   Được quảng hình ảnh, truyền thông thương hiệu của doanh nghiệp một ch rộng rãi trên website của V-Life  gii thiệu toàn cảnh doanh nghiệp đến người tiêu dùng một
cách trực quan và sinh động.

-   Thu hút thêm hàng triệu khách hàng chủ thẻ của V-Life”

-   Đa dạng hóa phương thc thanh toán, tăng doanh số bán hàng.

-   Được hỗ tr cung cấp miễn phí trang thiết bị thanh toán (máy POS)

-   Thủ tục đơn giản, quy trình thanh toán nhanh chóng.

-   Doanh nghiệp kng phải lo lng về việc kiểm đếm, vận chuyn và bảo quản tiền mặt.

-   Tham gia các chương trình quảng cáo, khuyến mãi do Ngân ng Vietinbank V-Life

tổ chc giúp nâng cao thương hiệu.

THỐNGKÊ

1.  Lượng thẻ dành cho các điểm chp nhn liên kết



STT
Tnh thành
Số lượng

điểm CNT
Số lượng

thẻ/01 điểm
SL Thẻ
Xác

sut
Ghi

chú
1
TP Hà Ni
5000
10
50.000
75%

2
TP HCM
5000
10
50.000
75%

3
TP Đà Nng
1000
10
10.000
75%

4
TP Hải Phòng
1000
10
10.000
75%

5
TP Cần Thơ
1000
10
10.000
75%

6
58 Tỉnh còn lại
11.600
10
116.000
75%

7
Tng
24.600
246.000 x75%


2. Lượng khách hàng thu nhp thp


-   Sinh viên

-   Người thu nhp thp

3.  Thành viên trong hệ thống


STT
Năm
Thành viên

phát triển
Chi nhánh
Phòng

kinh doanh
Đi lý

thẻ
Xác sut
1
2014
500
5
100
500
75%
2
2015
2000
30
500
3000
75%
3
2016
5000
50
1000
3500
75%
4
2017
10000
70
1500
4000
75%
……
……..
…………
………..
………..
………..
…….


4. Lưng th phát hành thống các mc trên da trên các cơ scó sn và các điu kin hin có ca công ty và các đi tác hợp tác. Lưng thẻ trên có thbiến đng thùy theo tình hình nền kinh tế và các vn đề liên quan khác. Xác suất th đến tay các đối tưng khách hàng là 75 %. ( trong mức đ cho phép thống )

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét