TÍNH
NĂNG
VÀ
LỢI ÍCH SẢN PHẨM
V-Life
Card
1. Lợi ích khách
hàng là chủ thẻ
- Thuộc
dòng thẻ Ngân hàng Visa quốc tế chuyên dụng mua sắm trên toàn thế giới.
- Phí
quy đổi ngoại tệ
thấp nhất
- Thẻ “V-Life” thanh toán bằng máy POS tại tất cả các điểm chấp nhận thẻ trên toàn cầu,
rút tiền mặt tại tất cả
các
trụ ATM Ngân hàng Vietinbank và các Ngân hàng liên kết khác
- Dễ dàng quản lý
chi tiêu và an toàn tuyệt đối
- Thuận
tiện khi không phải mang theo nhiều tiền mặt trong người
- Nạp tiền vào thẻ miễn phí tại các chi nhánh Ngân hàng trên toàn quốc.
- Không
mất phí duy trì trong thời gian sử dụng thẻ
- Tận hưởng các ưu đãi
tuyệt vời tại tất cả các điểm mua sắm, ẩm thực, du lịch,
vui chơi giải trí, giáo dục, thể thao…. hàng triệu doanh nghiệp có liên kết với “V-Life” trên toàn quốc
- Mức ưu đãi
giảm giá lên đến 80% tại các đơn vị có gắn logo nhận diện thương hiệu
2. Lợi ích doanh
nghiệp liên kết
- Được quảng bá hình ảnh, truyền thông thương hiệu của doanh nghiệp một cách rộng rãi
trên website của “V-Life” và giới thiệu
toàn cảnh doanh nghiệp
đến người tiêu dùng một
cách trực quan và sinh động.
- Thu hút thêm hàng triệu khách hàng là chủ thẻ của “V-Life”
- Đa dạng hóa phương thức thanh toán, tăng
doanh số bán hàng.
- Được hỗ trợ cung cấp miễn phí trang thiết bị thanh toán (máy POS)
- Thủ tục đơn giản, quy trình
thanh toán nhanh chóng.
- Doanh nghiệp
không phải lo lắng về việc kiểm đếm, vận chuyển và bảo quản tiền mặt.
- Tham gia các chương trình quảng cáo, khuyến mãi do Ngân hàng Vietinbank
và “V-Life”
tổ chức giúp nâng cao thương hiệu.
THỐNGKÊ
1. Lượng thẻ
dành cho các điểm chấp nhận liên kết
|
STT
|
Tỉnh thành
|
Số lượng
điểm CNT
|
Số lượng
thẻ/01 điểm
|
SL Thẻ
|
Xác
suất
|
Ghi
chú
|
|
1
|
TP Hà
Nội
|
5000
|
10
|
50.000
|
75%
|
|
|
2
|
TP HCM
|
5000
|
10
|
50.000
|
75%
|
|
|
3
|
TP Đà
Nẵng
|
1000
|
10
|
10.000
|
75%
|
|
|
4
|
TP Hải Phòng
|
1000
|
10
|
10.000
|
75%
|
|
|
5
|
TP Cần Thơ
|
1000
|
10
|
10.000
|
75%
|
|
|
6
|
58 Tỉnh còn lại
|
11.600
|
10
|
116.000
|
75%
|
|
|
7
|
Tổng
|
24.600
|
246.000 x75%
|
|||
2.
Lượng khách hàng thu nhập thấp
- Sinh viên
- Người thu nhập thấp
3. Thành viên trong hệ thống
|
STT
|
Năm
|
Thành viên
phát triển
|
Chi nhánh
|
Phòng
kinh
doanh
|
Đại lý
thẻ
|
Xác
suất
|
|
1
|
2014
|
500
|
5
|
100
|
500
|
75%
|
|
2
|
2015
|
2000
|
30
|
500
|
3000
|
75%
|
|
3
|
2016
|
5000
|
50
|
1000
|
3500
|
75%
|
|
4
|
2017
|
10000
|
70
|
1500
|
4000
|
75%
|
|
……
|
……..
|
…………
|
………..
|
………..
|
………..
|
…….
|
4. Lượng thẻ phát hành thống kê
các mục trên dựa trên các
cơ sở
có
sắn và các điều kiện hiện có của
công ty và các đối tác hợp
tác. Lượng thẻ trên có thể biến động thùy
theo tình hình nền kinh tế
và các vấn đề liên quan khác.
Xác
suất thẻ đến tay các đối tượng khách hàng là 75 %. ( trong mức độ cho phép thống kê )
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét